Phân loại các điều kiện môi trường | Phần 1: Các thông số về môi trường và các mức tác hại (SD2)

tieu chuan iec, tu ngu ky thuat dien quoc te

Phân loại các điều kiện môi trường | Phần 1: Các thông số về môi trường và các mức tác hại (SD2)

A2721-1
TIÊU CHUẨN IEC
QUỐC TẾ 721-1
BẢN SỬA ĐỔI LẦN THỨ HAI
1995

Bản sửa đổi lần thứ hai

Phân loại các điều kiện môi trường
Phần 1 :
Các thông số về môi trường và các mức tác hại

LỜI NÓI ĐẦU

Bản sửa đổi này đã được soạn thảo bởi Uỷ ban Kỹ thuật IES 75.Phân loại các điều kiện môi trường.

Văn bản của sửa đổi này dựa trên các tài liệu sau đây:

DIS* Báo cáo biểu quyết
75/223/DIS 75/232/RVD
Báo cáo bỏ phiếu ghi trong bảng trên cho tất cả các thông tin về bỏ phiếu dẫn tới chấp thuận sửa đổi này.

______

Trang 35

Bảng 1 ( phần cuối )

Bỏ đoạn văn hiện có của điều 7 và thay nó bằng điều 7 mới sau:

______

* Viết tắt của Draft of International Standard =Dự thảo của Tiêu chuẩn Quốc tế (N.D.)
Điều
Yếu tố môi trường
Tác nhân môi trường
và đơn vị

Tính
khắc nghiệt
( xem ghi chú 1) Mã tương ứng
với các điều kiện
(xem ghi chú 2)
A W S E
chú thích
(Dựa trên IEC 1000-2-5)

7
Nhiễu điện và điện từ Các nhiễu bức xạ
các điều 7.1 và 7.2
Các nhiễu qua dây dẫn
các điều 7.3 và 7.7
7.1 Từ trường
7.1.1 Cường độ trường A/m
0,015
0,05
0,15
0,5
1
3
10
30
100 X
(Các sóng hài của các hệ thống năng lượng, gam 0,1-3kHz cho thứ tự của sóng hài) 3/n
10/n
30/n
100/n
7.2 Điện trường
7.21 Cường độ trường V/m 0,3
1
3
10
30
60
100
140
200
300
600 X
kV/m 1
3
10
20
7.2.2 Tốc độ thay đổi trường
( các nhiễu xung ) 3
10
30
100
250
300
500
1000
2000
3000
10000 X
Đối với các ghi chú,xem các trang 37 đến 41 trong IEC 721-1(1990)
Điều
Yếu tố môi trường
Tác nhân môi trường
và đơn vị

Tính
khắc nghiệt
( xem ghi chú 1) Mã tương ứng
với các điều kiện
(xem ghi chú 2)
A W S E
chú thích
(Dựa trên IEC 1000-2-5)
7.3 Sóng điều hòa
Hệ số biến dạng toàn bộ sóng hài
% điện áp cơ bản
8
10

x

7.4 Điện áp tín hiệu
7.4.1 Biên độ % Un

hiệu dung mV 0.6
1.3
5
0.6
2 X Un = điện áp định mức
7.5 Biến thiên điện áp và tần số
7.5.1 Biến thiên điện áp
Biên độ % của Un
3
10
X
Un = điện áp danh định
7.5.2 Sụt điện áp /mất điện Thời hạn
Sụt điện áp(từ 10%
đến 99% Un )
Thời gian s

0.8
3

0,6
60
X
X

Un = điện áp danh đinh
7.5.3 Điện áp không cân bằng
Uneg/Upos

2
3

X
7.5.4 Biến thiên tần số
% của fn
2
X
fn = tần số danh đinh
7.6 Điện áp cảm ứng
7.6.1 Biên độ v 0,05
0,1
o,15
0,3
o,5
1
3
10
20
30
100
300
1000
3000 X

Với các ghi chú,xem các trang từ 37 đến 41 trong IEC 721-1 (1990)
.
Điều
Yếu tố môi trường
Tác nhân môi trường
và đơn vị

Tính
khắc nghiệt
( xem ghi chú 1) Mã tương ứng
với các điều kiện
(xem ghi chú 2)
A W S E

Chú thích

7.7 Quá độ
7.7.1 Thời gian tăng lên ns

0,3
5
10
50
100
500 X
s 1
1,5
10
100
7.7.2 Thời gian ns
ms 2
15
50
5
20
50
1
3
7.7.3 Biên độ đỉnh kV

0,5
1
1,5
2
4
6
8
Un = điện áp danh định
7.7.4 Tốc độ biến thiên của
dòng A/ns
10
25
40
80
100

Với các ghi chú xem các trang từ 37 đến 41 trong IEC 721-1 (1990)

Chia sẻ

Bình Luận

Your email address will not be published. Required fields are marked *